всхо́жесть
Dấu sắc trên всхо́жесть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
всхо́жесть nghĩa là tỷ lệ nảy mầm, tỷ lệ nhú mầm.
Nghĩa của всхо́жесть
Danh từ
- Tỷ lệ nảy mầm, tỷ lệ nhú mầm.
Biến cách của всхо́жесть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | всхо́жесть | всхо́жести |
| Sinh cách кого? чего? | всхо́жести | всхо́жестей |
| Tặng cách кому? чему? | всхо́жести | всхо́жестям |
| Đối cách кого? что? | всхо́жесть | всхо́жести |
| Công cụ cách кем? чем? | всхо́жестью | всхо́жестями |
| Giới cách о ком? о чём? | всхо́жести | всхо́жестях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
всхожесть nghĩa là gì?
всхожесть (danh từ) nghĩa là tỷ lệ nảy mầm, tỷ lệ nhú mầm.
всхожесть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là всхо́жесть (phiên âm Latinh vsxóžestʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.