всё-таки
всё-таки nghĩa là tuy nhiên, tuy vậy.
Nghĩa của всё-таки
Phó từ
- Tuy nhiên, tuy vậy, tuy thế.
Câu ví dụ với всё-таки
- Это всё-таки лучше, чем ничего. Có vẫn còn hơn không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3929157
- Это всё-таки большой риск. Đó vẫn là một rủi ro lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9071533
- Всё-таки вы ошибались. Cậu sai từ đầu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3333643
- Всё-таки ты ошибался. Cậu sai từ đầu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6951206
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
всё-таки nghĩa là gì?
всё-таки (phó từ) nghĩa là tuy nhiên, tuy vậy.
всё-таки đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là всё-таки (phiên âm Latinh vsjo-taki, IPA [fsʲɵ təkʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.