вта́йне
Dấu sắc trên вта́йне chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вта́йне nghĩa là một cách ngấm ngầm, âm thầm.
Nghĩa của вта́йне
Phó từ
- Một cách ngấm ngầm, âm thầm, thầm kín, kín đáo, bí mật, ngầm, thầm.
- вта́йне сочу́вствоватьthông cảm ngầm
Câu ví dụ với вта́йне
- Я втайне влюблён в неё. Tôi đang thầm yêu cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4878784
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
втайне nghĩa là gì?
втайне (phó từ) nghĩa là một cách ngấm ngầm, âm thầm.
втайне đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вта́йне (phiên âm Latinh vtájne, IPA [ˈftajnʲe]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.