вта́скивать
Dấu sắc trên вта́скивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вта́скивать nghĩa là kéo vào, lôi vào, kéo lên, lôi lên.
Nghĩa của вта́скивать
Động từ
- В в В Kéo... vào, lôi... vào, xách... vào.
- наверх Kéo... lên, lôi... lên, xách... lên. + đối cách
- втощи́ть чемода́н на второ́й эта́жxách va-li lên tầng hai
Cặp thể của вта́скивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ вта́скивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | вта́скиваю |
| ты | вта́скиваешь |
| он / она́ / оно́ | вта́скивает |
| мы | вта́скиваем |
| вы | вта́скиваете |
| они́ | вта́скивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + втаскивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | вта́скивал |
| Giống cái (она́) | вта́скивала |
| Giống trung (оно́) | вта́скивало |
| Số nhiều (они́) | вта́скивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | вта́скивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | вта́скивайте |
Câu hỏi thường gặp
втаскивать nghĩa là gì?
втаскивать (động từ) nghĩa là kéo vào, lôi vào, kéo lên, lôi lên.
втаскивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вта́скивать (phiên âm Latinh vtáskivatʹ, IPA [ˈftaskʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.