втира́ние
Dấu sắc trên втира́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
втира́ние nghĩa là xoa, thoa, thuốc xoa, thuốc bóp.
Nghĩa của втира́ние
Danh từ
- действие [sự] xoa, thoa, xát.
- лекарство Thuốc xoa, thuốc bóp.
Biến cách của втира́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | втира́ние | втира́ния |
| Sinh cách кого? чего? | втира́ния | втира́ний |
| Tặng cách кому? чему? | втира́нию | втира́ниям |
| Đối cách кого? что? | втира́ние | втира́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | втира́нием | втира́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | втира́нии | втира́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
втирание nghĩa là gì?
втирание (danh từ) nghĩa là xoa, thoa, thuốc xoa, thuốc bóp.
втирание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là втира́ние (phiên âm Latinh vtiránije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.