TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

втопта́ть

thể hoàn thành
vtoptátʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên втопта́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

втопта́ть nghĩa là đạp xuống, dẫm xuống.

Nghĩa của втопта́ть

Thể hoàn thành của вта́птывать.

Động từ

  1. Đạp... xuống, dẫm... xuống.

Cặp thể của втопта́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ втопта́ть

NgôiTương lai
явтопчу́
тывто́пчешь
он / она́ / оно́вто́пчет
мывто́пчем
вывто́пчете
они́вто́пчут

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)втопта́л
Giống cái (она́)втопта́ла
Giống trung (оно́)втопта́ло
Số nhiều (они́)втопта́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)втопчи́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)втопчи́те

Câu hỏi thường gặp

втоптать nghĩa là gì?

втоптать (động từ) nghĩa là đạp xuống, dẫm xuống.

втоптать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là втопта́ть (phiên âm Latinh vtoptátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.