TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вторга́ться

thể chưa hoàn thành
vtorgátʹsja[ftɐrˈɡat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вторга́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вторга́ться nghĩa là xâm nhập, đột nhập.

Nghĩa của вторга́ться

Động từ

  1. Xâm nhập, đột nhập, xâm lược, xâm lăng, tràn vào, xông vào; (nghĩa bóng) can thiệp vào, xâm phạm.
    • вторга́ться в страну́xâm nhập vào đất nước, xâm lược đất nước
    • вторга́ться в возду́шное простра́нствоxâm nhập không phận, xâm phạm vùng trời
    • вторга́ться в чужи́е дела́can thiệp vào công việc người khác
    • вторга́ться чужу́ю о́бласть, сфе́руcan thiệp vào phạm vi của người khác

Cặp thể của вторга́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ вторга́ться

NgôiHiện tại
явторга́юсь
тывторга́ешься
он / она́ / оно́вторга́ется
мывторга́емся
вывторга́етесь
они́вторга́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + вторгаться.

Quá khứ

Giống đực (он)вторга́лся
Giống cái (она́)вторга́лась
Giống trung (оно́)вторга́лось
Số nhiều (они́)вторга́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вторга́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вторга́йтесь

Họ từ của вторга́ться

Câu hỏi thường gặp

вторгаться nghĩa là gì?

вторгаться (động từ) nghĩa là xâm nhập, đột nhập.

вторгаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вторга́ться (phiên âm Latinh vtorgátʹsja, IPA [ftɐrˈɡat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.