TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вто́ргнуться

thể hoàn thành
vtórgnutʹsja[ˈftorɡnʊt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вто́ргнуться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вто́ргнуться nghĩa là xâm nhập, đột nhập, xâm lược, xâm chiếm.

Nghĩa của вто́ргнуться

Thể hoàn thành của вторга́ться.

Động từ

  1. Xâm nhập, đột nhập, xâm lược, xâm lăng, tràn vào, xông vào; (nghĩa bóng) can thiệp vào, xâm phạm.
  2. Xâm lược, xâm chiếm, xâm lăng.

Cặp thể của вто́ргнуться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ вто́ргнуться

NgôiTương lai
явто́ргнусь
тывто́ргнешься
он / она́ / оно́вто́ргнется
мывто́ргнемся
вывто́ргнетесь
они́вто́ргнутся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)вто́ргся
Giống cái (она́)вто́рглась
Giống trung (оно́)вто́рглось
Số nhiều (они́)вто́рглись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вто́ргнись
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вто́ргнитесь

Họ từ của вто́ргнуться

Câu hỏi thường gặp

вторгнуться nghĩa là gì?

вторгнуться (động từ) nghĩa là xâm nhập, đột nhập, xâm lược, xâm chiếm.

вторгнуться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вто́ргнуться (phiên âm Latinh vtórgnutʹsja, IPA [ˈftorɡnʊt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.