вторже́ние
Dấu sắc trên вторже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вторже́ние nghĩa là sự xâm nhập, đột nhập.
Nghĩa của вторже́ние
Danh từ
- Sự xâm nhập, đột nhập, xâm lược, xâm lăng, tràn vào, xông vào; (nghĩa bóng) [sự] can thiệp, xâm phạm.
Biến cách của вторже́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вторже́ние | вторже́ния |
| Sinh cách кого? чего? | вторже́ния | вторже́ний |
| Tặng cách кому? чему? | вторже́нию | вторже́ниям |
| Đối cách кого? что? | вторже́ние | вторже́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | вторже́нием | вторже́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | вторже́нии | вторже́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вторже́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
вторжение nghĩa là gì?
вторжение (danh từ) nghĩa là sự xâm nhập, đột nhập.
вторжение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вторже́ние (phiên âm Latinh vtoržénije, IPA [ftɐrˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.