TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

втори́чный

vtoríčnyj[ftɐˈrʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên втори́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

втори́чный nghĩa là lần thứ hai, một lần nữa, bậc hai, cấp hai.

Nghĩa của втори́чный

Tính từ

  1. повторный Lần thứ hai, một lần nữa.
    • втори́чное напомина́ние[sự] nhắc lại lần thứ hai
  2. производный Bậc hai, cấp hai, thứ hai, thứ sinh, phụ.
    • втори́чное сырьёnguyên liệu phụ (thu hồi)
    • втори́чные го́рные породыđá thứ sinh
    • вторичный проду́ктsản vật thứ cấp
  3. второстепенный Phụ.
    • втори́чные половы́е при́знакиgiới tính phụ

Biến cách của втори́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвтори́чныйвтори́чноевтори́чнаявтори́чные
Sinh cáchвтори́чноговтори́чноговтори́чнойвтори́чных
Tặng cáchвтори́чномувтори́чномувтори́чнойвтори́чным
Đối cáchвтори́чный / втори́чноговтори́чноевтори́чнуювтори́чные / втори́чных
Công cụ cáchвтори́чнымвтори́чнымвтори́чнойвтори́чными
Giới cáchвтори́чномвтори́чномвтори́чнойвтори́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

вторичный nghĩa là gì?

вторичный (tính từ) nghĩa là lần thứ hai, một lần nữa, bậc hai, cấp hai.

вторичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là втори́чный (phiên âm Latinh vtoríčnyj, IPA [ftɐˈrʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.