вто́рник
Dấu sắc trên вто́рник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вто́рник nghĩa là ngày thứ ba.
Nghĩa của вто́рник
Danh từ
- Ngày thứ ba.
Biến cách của вто́рник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вто́рник | вто́рники |
| Sinh cách кого? чего? | вто́рника | вто́рников |
| Tặng cách кому? чему? | вто́рнику | вто́рникам |
| Đối cách кого? что? | вто́рник | вто́рники |
| Công cụ cách кем? чем? | вто́рником | вто́рниками |
| Giới cách о ком? о чём? | вто́рнике | вто́рниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với вто́рник
- Вчера был вторник. Hôm qua là thứ Ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6305900
- Сегодня вторник. Hôm nay là thứ Ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3313440
- Завтра вторник. Ngày mai là thứ Ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5500023
- Она, как правило, приходит сюда по вторникам. Cô ấy thường đến đây vào các ngày thứ ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3870192
- Я должен закончить эту работу к следующему вторнику. Tôi phải hoàn thành công việc trước thứ Ba tuần sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2383541
- Среда идёт после вторника. Thứ Tư là ngày sau Thứ Ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11330485
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
вторник nghĩa là gì?
вторник (danh từ) nghĩa là ngày thứ ba.
вторник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вто́рник (phiên âm Latinh vtórnik, IPA [ˈftornʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.