вто́рить
Dấu sắc trên вто́рить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вто́рить nghĩa là lăp lại, lắp lại, vẳng lại, dội lại.
Nghĩa của вто́рить
Động từ
- повторять слова Lăp lại, lắp lại, nhắc lại. + tặng cách
- об эхе Vẳng lại, dội lại, vọng lại; (nghĩa bóng) (поддакивать) phụ họa, a dua, hùa theo.
- вто́рить кому́-л., чьи́м-л. слова́мphụ họa ai, a dua (hùa) theo ai
- муз.họa lại
Chia động từ вто́рить
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | вто́рю |
| ты | вто́ришь |
| он / она́ / оно́ | вто́рит |
| мы | вто́рим |
| вы | вто́рите |
| они́ | вто́рят |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + вторить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | вто́рил |
| Giống cái (она́) | вто́рила |
| Giống trung (оно́) | вто́рило |
| Số nhiều (они́) | вто́рили |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | вто́рь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | вто́рьте |
Họ từ của вто́рить
Câu hỏi thường gặp
вторить nghĩa là gì?
вторить (động từ) nghĩa là lăp lại, lắp lại, vẳng lại, dội lại.
вторить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вто́рить (phiên âm Latinh vtóritʹ, IPA [ˈftorʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.