они́ э́то сде́лали втроёмba người chúng nó đã làm việc này
Câu hỏi thường gặp
втроём nghĩa là gì?
втроём (phó từ) nghĩa là ba người, bộ ba.
втроём đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là втроём (phiên âm Latinh vtrojóm, IPA [ftrɐˈjɵm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.