вту́лка
Dấu sắc trên вту́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вту́лка nghĩa là cái ổ trục, ống lót, nút.
Nghĩa của вту́лка
Danh từ
- Cái ổ trục, ống lót, ống bọc, ống, moay ơ.
- пробка [cái] nút.
Biến cách của вту́лка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вту́лка | вту́лки |
| Sinh cách кого? чего? | вту́лки | вту́лок |
| Tặng cách кому? чему? | вту́лке | вту́лкам |
| Đối cách кого? что? | вту́лку | вту́лки |
| Công cụ cách кем? чем? | вту́лкой | вту́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | вту́лке | вту́лках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
втулка nghĩa là gì?
втулка (danh từ) nghĩa là cái ổ trục, ống lót, nút.
втулка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вту́лка (phiên âm Latinh vtúlka, IPA [ˈftuɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.