TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

втуз

giống đựcbất động vật
vtuz giọng máy của trình duyệt

втуз nghĩa là (вы́сшее техни́ческое уче́бное заведе́ние) trường đại học kỹ thuật, trường cao đẳng kỹ thuật.

Nghĩa của втуз

Danh từ

  1. (вы́сшее техни́ческое уче́бное заведе́ние) trường đại học kỹ thuật, trường cao đẳng kỹ thuật.

Biến cách của втуз (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вту́звту́зы
Sinh cách кого? чего?вту́завту́зов
Tặng cách кому? чему?вту́зувту́зам
Đối cách кого? что?вту́звту́зы
Công cụ cách кем? чем?вту́зомвту́зами
Giới cách о ком? о чём?вту́зевту́зах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

втуз nghĩa là gì?

втуз (danh từ) nghĩa là (вы́сшее техни́ческое уче́бное заведе́ние) trường đại học kỹ thuật, trường cao đẳng kỹ thuật.

втуз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là втуз (phiên âm Latinh vtuz); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.