втуз
втуз nghĩa là (вы́сшее техни́ческое уче́бное заведе́ние) trường đại học kỹ thuật, trường cao đẳng kỹ thuật.
Nghĩa của втуз
Danh từ
- (вы́сшее техни́ческое уче́бное заведе́ние) trường đại học kỹ thuật, trường cao đẳng kỹ thuật.
Biến cách của втуз (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вту́з | вту́зы |
| Sinh cách кого? чего? | вту́за | вту́зов |
| Tặng cách кому? чему? | вту́зу | вту́зам |
| Đối cách кого? что? | вту́з | вту́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | вту́зом | вту́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | вту́зе | вту́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
втуз nghĩa là gì?
втуз (danh từ) nghĩa là (вы́сшее техни́ческое уче́бное заведе́ние) trường đại học kỹ thuật, trường cao đẳng kỹ thuật.
втуз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là втуз (phiên âm Latinh vtuz); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.