втя́гивать
Dấu sắc trên втя́гивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
втя́гивать nghĩa là kéo vào, lôi vào, kéo lên, lôi lên.
Nghĩa của втя́гивать
Động từ
- Kéo... vào, lôi... vào. + đối cách
- поднимать Kéo... lên, lôi... lên.
- вбирать в себя Hút... vào, hít... vào. + đối cách
- подтянуть внутрь Rụt... vào, thụt... vào.
- втяну́ть в себя́ во́здухhít không khí vào
- втяну́ть го́лову в пле́чиthụt đầu
- втяну́ть ше́юrụt cổ
- khẩu ngữ В в В; привлекать к участию Lôi kéo, hấp dẫn, lôi cuốn, thu hút.
- втяну́ть кого́-л. в разгово́рthu hút (lôi kéo) ai vào câu chuyện
- втяну́ть кого́-л. в рабо́туthu hút ai vào công việc
- втя́гивать в войну́lôi kéo vào cuộc chiến tranh
Cặp thể của втя́гивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ втя́гивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | втя́гиваю |
| ты | втя́гиваешь |
| он / она́ / оно́ | втя́гивает |
| мы | втя́гиваем |
| вы | втя́гиваете |
| они́ | втя́гивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + втягивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | втя́гивал |
| Giống cái (она́) | втя́гивала |
| Giống trung (оно́) | втя́гивало |
| Số nhiều (они́) | втя́гивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | втя́гивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | втя́гивайте |
Họ từ của втя́гивать
Câu hỏi thường gặp
втягивать nghĩa là gì?
втягивать (động từ) nghĩa là kéo vào, lôi vào, kéo lên, lôi lên.
втягивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là втя́гивать (phiên âm Latinh vtjágivatʹ, IPA [ˈftʲæɡʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.