вуайери́зм
giống đựcbất động vật
vuajjerízm[vʊə(j)ɪˈrʲizm]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вуайери́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вуайери́зм nghĩa là thị dâm.
Nghĩa của вуайери́зм
Danh từ
- Thị dâm.
Biến cách của вуайери́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вуайери́зм | вуайери́змы |
| Sinh cách кого? чего? | вуайери́зма | вуайери́змов |
| Tặng cách кому? чему? | вуайери́зму | вуайери́змам |
| Đối cách кого? что? | вуайери́зм | вуайери́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | вуайери́змом | вуайери́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | вуайери́зме | вуайери́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вуайеризм nghĩa là gì?
вуайеризм (danh từ) nghĩa là thị dâm.
вуайеризм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вуайери́зм (phiên âm Latinh vuajjerízm, IPA [vʊə(j)ɪˈrʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.