вуа́ль
giống cáibất động vật
vuálʹ[vʊˈalʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вуа́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вуа́ль nghĩa là vải voan, khăn voan.
Nghĩa của вуа́ль
Danh từ
- Vải voan.
- сетка Khăn voan.
- фотоmàng mờ
Biến cách của вуа́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вуа́ль | вуа́ли |
| Sinh cách кого? чего? | вуа́ли | вуа́лей |
| Tặng cách кому? чему? | вуа́ли | вуа́лям |
| Đối cách кого? что? | вуа́ль | вуа́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | вуа́лью | вуа́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | вуа́ли | вуа́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вуаль nghĩa là gì?
вуаль (danh từ) nghĩa là vải voan, khăn voan.
вуаль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вуа́ль (phiên âm Latinh vuálʹ, IPA [vʊˈalʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.