TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вуз

giống đựcbất động vật
vuz giọng máy của trình duyệt

вуз nghĩa là trường đại học, trường cao đẳng.

Nghĩa của вуз

Danh từ

  1. вы́сшее уче́бное заведе́ние Trường đại học, trường cao đẳng.

Biến cách của вуз (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ву́зву́зы
Sinh cách кого? чего?ву́заву́зов
Tặng cách кому? чему?ву́зуву́зам
Đối cách кого? что?ву́зву́зы
Công cụ cách кем? чем?ву́зомву́зами
Giới cách о ком? о чём?ву́зеву́зах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

вуз nghĩa là gì?

вуз (danh từ) nghĩa là trường đại học, trường cao đẳng.

вуз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вуз (phiên âm Latinh vuz); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.