вуз
giống đựcbất động vật
vuz
giọng máy của trình duyệt
вуз nghĩa là trường đại học, trường cao đẳng.
Nghĩa của вуз
Danh từ
- вы́сшее уче́бное заведе́ние Trường đại học, trường cao đẳng.
Biến cách của вуз (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ву́з | ву́зы |
| Sinh cách кого? чего? | ву́за | ву́зов |
| Tặng cách кому? чему? | ву́зу | ву́зам |
| Đối cách кого? что? | ву́з | ву́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | ву́зом | ву́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | ву́зе | ву́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вуз nghĩa là gì?
вуз (danh từ) nghĩa là trường đại học, trường cao đẳng.
вуз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вуз (phiên âm Latinh vuz); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.