вулканиза́ция
Dấu sắc trên вулканиза́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вулканиза́ция nghĩa là sự lưu hóa, luyện cao su.
Nghĩa của вулканиза́ция
Danh từ
- Sự lưu hóa, luyện cao su.
Biến cách của вулканиза́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вулканиза́ция | вулканиза́ции |
| Sinh cách кого? чего? | вулканиза́ции | вулканиза́ций |
| Tặng cách кому? чему? | вулканиза́ции | вулканиза́циям |
| Đối cách кого? что? | вулканиза́цию | вулканиза́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | вулканиза́цией | вулканиза́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | вулканиза́ции | вулканиза́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вулканизация nghĩa là gì?
вулканизация (danh từ) nghĩa là sự lưu hóa, luyện cao su.
вулканизация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вулканиза́ция (phiên âm Latinh vulkanizácija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.