TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вулкани́ческий

vulkaníčeskij[vʊɫkɐˈnʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вулкани́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вулкани́ческий nghĩa là Thuộc về núi lửa.

Nghĩa của вулкани́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về núi lửa.
    • вулкани́ческие поро́дыđá núi lửa
    • вулкани́ческого происхожде́нияcó nguồn gốc núi lửa

Biến cách của вулкани́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвулкани́ческийвулкани́ческоевулкани́ческаявулкани́ческие
Sinh cáchвулкани́ческоговулкани́ческоговулкани́ческойвулкани́ческих
Tặng cáchвулкани́ческомувулкани́ческомувулкани́ческойвулкани́ческим
Đối cáchвулкани́ческий / вулкани́ческоговулкани́ческоевулкани́ческуювулкани́ческие / вулкани́ческих
Công cụ cáchвулкани́ческимвулкани́ческимвулкани́ческойвулкани́ческими
Giới cáchвулкани́ческомвулкани́ческомвулкани́ческойвулкани́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của вулкани́ческий

Câu hỏi thường gặp

вулканический nghĩa là gì?

вулканический (tính từ) nghĩa là Thuộc về núi lửa.

вулканический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вулкани́ческий (phiên âm Latinh vulkaníčeskij, IPA [vʊɫkɐˈnʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.