вулкани́ческий
Dấu sắc trên вулкани́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вулкани́ческий nghĩa là Thuộc về núi lửa.
Nghĩa của вулкани́ческий
Tính từ
- Thuộc về núi lửa.
- вулкани́ческие поро́дыđá núi lửa
- вулкани́ческого происхожде́нияcó nguồn gốc núi lửa
Biến cách của вулкани́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вулкани́ческий | вулкани́ческое | вулкани́ческая | вулкани́ческие |
| Sinh cách | вулкани́ческого | вулкани́ческого | вулкани́ческой | вулкани́ческих |
| Tặng cách | вулкани́ческому | вулкани́ческому | вулкани́ческой | вулкани́ческим |
| Đối cách | вулкани́ческий / вулкани́ческого | вулкани́ческое | вулкани́ческую | вулкани́ческие / вулкани́ческих |
| Công cụ cách | вулкани́ческим | вулкани́ческим | вулкани́ческой | вулкани́ческими |
| Giới cách | вулкани́ческом | вулкани́ческом | вулкани́ческой | вулкани́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của вулкани́ческий
Câu hỏi thường gặp
вулканический nghĩa là gì?
вулканический (tính từ) nghĩa là Thuộc về núi lửa.
вулканический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вулкани́ческий (phiên âm Latinh vulkaníčeskij, IPA [vʊɫkɐˈnʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.