вульга́рность
Dấu sắc trên вульга́рность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вульга́рность nghĩa là tầm thường, thông tục, phàm tục, thô tục.
Nghĩa của вульга́рность
Danh từ
- пошлость [sự, tính] tầm thường, thông tục.
- грубость [sự, tính] phàm tục, thô tục, thô lỗ, lỗ mãng.
Biến cách của вульга́рность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вульга́рность | вульга́рности |
| Sinh cách кого? чего? | вульга́рности | вульга́рностей |
| Tặng cách кому? чему? | вульга́рности | вульга́рностям |
| Đối cách кого? что? | вульга́рность | вульга́рности |
| Công cụ cách кем? чем? | вульга́рностью | вульга́рностями |
| Giới cách о ком? о чём? | вульга́рности | вульга́рностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вульгарность nghĩa là gì?
вульгарность (danh từ) nghĩa là tầm thường, thông tục, phàm tục, thô tục.
вульгарность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вульга́рность (phiên âm Latinh vulʹgárnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.