ву́льва
giống cáibất động vật
vúlʹva[ˈvulʲvə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ву́льва chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ву́льва nghĩa là âm hộ, lồn.
Nghĩa của ву́льва
Danh từ
- Âm hộ, lồn, bướm, nữ căn.
Biến cách của ву́льва (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ву́льва | ву́львы |
| Sinh cách кого? чего? | ву́львы | ву́льв |
| Tặng cách кому? чему? | ву́льве | ву́львам |
| Đối cách кого? что? | ву́льву | ву́львы |
| Công cụ cách кем? чем? | ву́львой | ву́львами |
| Giới cách о ком? о чём? | ву́льве | ву́львах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вульва nghĩa là gì?
вульва (danh từ) nghĩa là âm hộ, lồn.
вульва đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ву́льва (phiên âm Latinh vúlʹva, IPA [ˈvulʲvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.