вульгариза́тор
Dấu sắc trên вульгариза́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вульгариза́тор nghĩa là người tầm thường hóa, người thông tục hóa.
Nghĩa của вульгариза́тор
Danh từ
- Người tầm thường hóa, người thông tục hóa.
Biến cách của вульгариза́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вульгариза́тор | вульгариза́торы |
| Sinh cách кого? чего? | вульгариза́тора | вульгариза́торов |
| Tặng cách кому? чему? | вульгариза́тору | вульгариза́торам |
| Đối cách кого? что? | вульгариза́тора | вульгариза́торов |
| Công cụ cách кем? чем? | вульгариза́тором | вульгариза́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | вульгариза́торе | вульгариза́торах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
вульгаризатор nghĩa là gì?
вульгаризатор (danh từ) nghĩa là người tầm thường hóa, người thông tục hóa.
вульгаризатор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вульгариза́тор (phiên âm Latinh vulʹgarizátor); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.