TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вульгаризи́ровать

hai thể
vulʹgarizírovatʹ[vʊlʲɡərʲɪˈzʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вульгаризи́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вульгаризи́ровать nghĩa là tầm thường hóa, thông tục hóa.

Nghĩa của вульгаризи́ровать

Động từ

  1. Tầm thường hóa, thông tục hóa. + đối cách

Chia động từ вульгаризи́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
явульгаризи́руювульгаризи́рую
тывульгаризи́руешьвульгаризи́руешь
он / она́ / оно́вульгаризи́руетвульгаризи́рует
мывульгаризи́руемвульгаризи́руем
вывульгаризи́руетевульгаризи́руете
они́вульгаризи́руютвульгаризи́руют

Quá khứ

Giống đực (он)вульгаризи́ровал
Giống cái (она́)вульгаризи́ровала
Giống trung (оно́)вульгаризи́ровало
Số nhiều (они́)вульгаризи́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вульгаризи́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вульгаризи́руйте

Câu hỏi thường gặp

вульгаризировать nghĩa là gì?

вульгаризировать (động từ) nghĩa là tầm thường hóa, thông tục hóa.

вульгаризировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вульгаризи́ровать (phiên âm Latinh vulʹgarizírovatʹ, IPA [vʊlʲɡərʲɪˈzʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.