вульгари́зм
Dấu sắc trên вульгари́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вульгари́зм nghĩa là từ ngữ tục.
Nghĩa của вульгари́зм
Danh từ
- Từ ngữ tục.
Biến cách của вульгари́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вульгари́зм | вульгари́змы |
| Sinh cách кого? чего? | вульгари́зма | вульгари́змов |
| Tặng cách кому? чему? | вульгари́зму | вульгари́змам |
| Đối cách кого? что? | вульгари́зм | вульгари́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | вульгари́змом | вульгари́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | вульгари́зме | вульгари́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вульгаризм nghĩa là gì?
вульгаризм (danh từ) nghĩa là từ ngữ tục.
вульгаризм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вульгари́зм (phiên âm Latinh vulʹgarízm, IPA [vʊlʲɡɐˈrʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.