TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вульга́рный

vulʹgárnyj[vʊlʲˈɡarnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вульга́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вульга́рный nghĩa là tầm thường, thông tục, phàm tục, thô tục.

Nghĩa của вульга́рный

Tính từ

  1. пошлый Tầm thường, thông tục.
  2. грубый Phàm tục, thô tục, thô lỗ, lỗ mãng.

Biến cách của вульга́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвульга́рныйвульга́рноевульга́рнаявульга́рные
Sinh cáchвульга́рноговульга́рноговульга́рнойвульга́рных
Tặng cáchвульга́рномувульга́рномувульга́рнойвульга́рным
Đối cáchвульга́рный / вульга́рноговульга́рноевульга́рнуювульга́рные / вульга́рных
Công cụ cáchвульга́рнымвульга́рнымвульга́рнойвульга́рными
Giới cáchвульга́рномвульга́рномвульга́рнойвульга́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вульга́рный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

вульгарный nghĩa là gì?

вульгарный (tính từ) nghĩa là tầm thường, thông tục, phàm tục, thô tục.

вульгарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вульга́рный (phiên âm Latinh vulʹgárnyj, IPA [vʊlʲˈɡarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.