вульга́рный
Dấu sắc trên вульга́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вульга́рный nghĩa là tầm thường, thông tục, phàm tục, thô tục.
Nghĩa của вульга́рный
Tính từ
- пошлый Tầm thường, thông tục.
- грубый Phàm tục, thô tục, thô lỗ, lỗ mãng.
Biến cách của вульга́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вульга́рный | вульга́рное | вульга́рная | вульга́рные |
| Sinh cách | вульга́рного | вульга́рного | вульга́рной | вульга́рных |
| Tặng cách | вульга́рному | вульга́рному | вульга́рной | вульга́рным |
| Đối cách | вульга́рный / вульга́рного | вульга́рное | вульга́рную | вульга́рные / вульга́рных |
| Công cụ cách | вульга́рным | вульга́рным | вульга́рной | вульга́рными |
| Giới cách | вульга́рном | вульга́рном | вульга́рной | вульга́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вульга́рный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
вульгарный nghĩa là gì?
вульгарный (tính từ) nghĩa là tầm thường, thông tục, phàm tục, thô tục.
вульгарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вульга́рный (phiên âm Latinh vulʹgárnyj, IPA [vʊlʲˈɡarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.