вундерки́нд
Dấu sắc trên вундерки́нд chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вундерки́нд nghĩa là thần đồng.
Nghĩa của вундерки́нд
Danh từ
- Thần đồng.
Biến cách của вундерки́нд (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вундерки́нд | вундерки́нды |
| Sinh cách кого? чего? | вундерки́нда | вундерки́ндов |
| Tặng cách кому? чему? | вундерки́нду | вундерки́ндам |
| Đối cách кого? что? | вундерки́нда | вундерки́ндов |
| Công cụ cách кем? чем? | вундерки́ндом | вундерки́ндами |
| Giới cách о ком? о чём? | вундерки́нде | вундерки́ндах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
вундеркинд nghĩa là gì?
вундеркинд (danh từ) nghĩa là thần đồng.
вундеркинд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вундерки́нд (phiên âm Latinh vundɛrkínd, IPA [vʊndɨrˈkʲint]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.