вход
вход nghĩa là vào, đi vào, lối vào, cửa vào.
Nghĩa của вход
Danh từ
- действие [sự] vào, đi vào.
- беспла́тный входvào cửa không mất tiền
- пла́та за входtiền vào cửa
- входа нетkhông được vào
- дверь, ворота Lối vào, cửa vào, đường vào.
- гла́вный входcửa chính, cửa giữa, lối vào chính
Biến cách của вход (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вхо́д | вхо́ды |
| Sinh cách кого? чего? | вхо́да | вхо́дов |
| Tặng cách кому? чему? | вхо́ду | вхо́дам |
| Đối cách кого? что? | вхо́д | вхо́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | вхо́дом | вхо́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | вхо́де | вхо́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вход
Trái nghĩa
Câu ví dụ với вход
- Вход в систему не удался. Пожалуйста, попробуйте ещё раз. Đăng nhập không thành công. Xin hãy đăng nhập lại.Tatoeba #13979107
- Где находится вход? Lối vào ở đâu thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6960139
- Где вход? Lối vào ở đâu thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1460858
- Напиши ему, что мы его ждём около входа. Hãy nhắn tin cho anh ấy là chúng tôi đang đợi anh ấy ở cổng vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9867659
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
вход nghĩa là gì?
вход (danh từ) nghĩa là vào, đi vào, lối vào, cửa vào.
вход đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вход (phiên âm Latinh vxod, IPA [fxot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.