TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

входно́й

vxodnój[fxɐdˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên входно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

входно́й nghĩa là để vào.

Nghĩa của входно́й

Tính từ

  1. Để vào.
    • входна́я дверьcửa vào
    • входна́я пла́таtiền vào cửa
    • входной биле́тvé vào cửa
    • входно́е отве́рстиеlỗ vào

Biến cách của входно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвходно́йвходно́евходна́явходны́е
Sinh cáchвходно́говходно́говходно́йвходны́х
Tặng cáchвходно́мувходно́мувходно́йвходны́м
Đối cáchвходно́й / входно́говходно́евходну́ювходны́е / входны́х
Công cụ cáchвходны́мвходны́мвходно́йвходны́ми
Giới cáchвходно́мвходно́мвходно́йвходны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với входно́й

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

входной nghĩa là gì?

входной (tính từ) nghĩa là để vào.

входной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là входно́й (phiên âm Latinh vxodnój, IPA [fxɐdˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.