входно́й
vxodnój[fxɐdˈnoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên входно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
входно́й nghĩa là để vào.
Nghĩa của входно́й
Tính từ
- Để vào.
- входна́я дверьcửa vào
- входна́я пла́таtiền vào cửa
- входной биле́тvé vào cửa
- входно́е отве́рстиеlỗ vào
Biến cách của входно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | входно́й | входно́е | входна́я | входны́е |
| Sinh cách | входно́го | входно́го | входно́й | входны́х |
| Tặng cách | входно́му | входно́му | входно́й | входны́м |
| Đối cách | входно́й / входно́го | входно́е | входну́ю | входны́е / входны́х |
| Công cụ cách | входны́м | входны́м | входно́й | входны́ми |
| Giới cách | входно́м | входно́м | входно́й | входны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với входно́й
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
входной nghĩa là gì?
входной (tính từ) nghĩa là để vào.
входной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là входно́й (phiên âm Latinh vxodnój, IPA [fxɐdˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.