TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вчера́шний

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
včerášnij[ft͡ɕɪˈraʂnʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вчера́шний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вчера́шний nghĩa là ngày hôm qua.

Nghĩa của вчера́шний

Tính từ

  1. Thuộc về hôm qua, ngày hôm qua.
    • вчерашний деньngày hôm qua
    • жить вчера́шним днёмsống với tư tưởng ngày hôm qua, sống với hồi ức đã qua

Biến cách của вчера́шний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвчера́шнийвчера́шнеевчера́шняявчера́шние
Sinh cáchвчера́шнеговчера́шнеговчера́шнейвчера́шних
Tặng cáchвчера́шнемувчера́шнемувчера́шнейвчера́шним
Đối cáchвчера́шний / вчера́шнеговчера́шнеевчера́шнюювчера́шние / вчера́шних
Công cụ cáchвчера́шнимвчера́шнимвчера́шнейвчера́шними
Giới cáchвчера́шнемвчера́шнемвчера́шнейвчера́шних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với вчера́шний

  • Я весь вчерашний день пролежал в постели. Hôm qua tôi nằm trên giường cả ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13920849
  • Я доел остатки вчерашнего ужина на обед. Tôi đã ăn đồ tối qua cho bữa trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3692860
  • Я очень сожалею о вчерашнем. Tôi xin lỗi chuyện ngày hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4302543
  • Оно здесь со вчерашнего дня. Nó đã ở đây từ hôm qua rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13549127
  • Он здесь со вчерашнего дня. Nó đã ở đây từ hôm qua rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13549161
  • Она здесь со вчерашнего дня. Nó đã ở đây từ hôm qua rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13549162
  • Прошу прощения за вчерашнее. Tôi xin lỗi về chuyện hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4299628
  • Спасибо за вчерашнее. Cảm ơn vì ngày hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3688062

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

вчерашний nghĩa là gì?

вчерашний (tính từ) nghĩa là ngày hôm qua.

вчерашний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вчера́шний (phiên âm Latinh včerášnij, IPA [ft͡ɕɪˈraʂnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.