вчера́шний
Dấu sắc trên вчера́шний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вчера́шний nghĩa là ngày hôm qua.
Nghĩa của вчера́шний
Tính từ
- Thuộc về hôm qua, ngày hôm qua.
- вчерашний деньngày hôm qua
- жить вчера́шним днёмsống với tư tưởng ngày hôm qua, sống với hồi ức đã qua
Biến cách của вчера́шний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вчера́шний | вчера́шнее | вчера́шняя | вчера́шние |
| Sinh cách | вчера́шнего | вчера́шнего | вчера́шней | вчера́шних |
| Tặng cách | вчера́шнему | вчера́шнему | вчера́шней | вчера́шним |
| Đối cách | вчера́шний / вчера́шнего | вчера́шнее | вчера́шнюю | вчера́шние / вчера́шних |
| Công cụ cách | вчера́шним | вчера́шним | вчера́шней | вчера́шними |
| Giới cách | вчера́шнем | вчера́шнем | вчера́шней | вчера́шних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với вчера́шний
- Я весь вчерашний день пролежал в постели. Hôm qua tôi nằm trên giường cả ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13920849
- Я доел остатки вчерашнего ужина на обед. Tôi đã ăn đồ tối qua cho bữa trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3692860
- Я очень сожалею о вчерашнем. Tôi xin lỗi chuyện ngày hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4302543
- Оно здесь со вчерашнего дня. Nó đã ở đây từ hôm qua rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13549127
- Он здесь со вчерашнего дня. Nó đã ở đây từ hôm qua rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13549161
- Она здесь со вчерашнего дня. Nó đã ở đây từ hôm qua rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13549162
- Прошу прощения за вчерашнее. Tôi xin lỗi về chuyện hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4299628
- Спасибо за вчерашнее. Cảm ơn vì ngày hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3688062
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
вчерашний nghĩa là gì?
вчерашний (tính từ) nghĩa là ngày hôm qua.
вчерашний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вчера́шний (phiên âm Latinh včerášnij, IPA [ft͡ɕɪˈraʂnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.