вы
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
vy[vɨ]
giọng máy của trình duyệt
вы nghĩa là các anh, các chị.
Nghĩa của вы
Đại từ
- Các anh, các chị, các bạn; (lịch sự, nói với một người) anh, chị, ông, bà, ngài.
Biến cách của вы theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | он | оно́ | она́ | они́ |
| Sinh cách | его́ | его́ | её | ихъ |
| Tặng cách | ему́ | ему́ | ей | имъ |
| Đối cách | его́ | — | её | ихъ |
| Công cụ cách | им | им | ей | и́ми |
| Giới cách | нём | нём | ней | нихъ |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với вы
- Все хотят встретиться с вами, вы знаменитость! Mọi người muốn gặp bạn vì bạn nổi tiếng!Tatoeba #5600
- Вы виноваты в этой аварии. Bạn phải chịu trách nhiệm về tai nạn này.Tatoeba #497285
- Вы пьёте кофе? Anh uống cà phê không ?Tatoeba #2470759
- Вы часто путешествуете? Bạn có thường xuyên đi du lịch không?Tatoeba #4405447
- Америка - это очень милое место, если вы находитесь здесь с целью заработать деньги. Sống ở Mỹ rất thích nếu là ở đây để kiếm tiền.Tatoeba #5472
- Я постараюсь не мешать тебе учиться. Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.Tatoeba #5438
- Если бы я мог быть таким... Giá mà tôi cũng như vậy...Tatoeba #5465
- Ты хотел мне рассказать о свободе? Bạn muốn nói với tôi về sự tự do hả?Tatoeba #5544
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
вы nghĩa là gì?
вы (đại từ) nghĩa là các anh, các chị.
вы đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы (phiên âm Latinh vy, IPA [vɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.