вы́борный
Dấu sắc trên вы́борный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́борный nghĩa là do bầu cử, bầu cử, tuyển cử.
Nghĩa của вы́борный
Tính từ
- Do bầu cử.
- вы́борная до́лжностьchức vụ dân cử (do bầu cử)
- выборный судья́thẩm phán dân cử (do dân bầu)
- относящийся к выборам (thuộc) bầu cử, tuyển cử.
- вы́борное собра́ние[cuộc] hội nghị bầu cử
Biến cách của вы́борный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вы́борный | вы́борное | вы́борная | вы́борные |
| Sinh cách | вы́борного | вы́борного | вы́борной | вы́борных |
| Tặng cách | вы́борному | вы́борному | вы́борной | вы́борным |
| Đối cách | вы́борный / вы́борного | вы́борное | вы́борную | вы́борные / вы́борных |
| Công cụ cách | вы́борным | вы́борным | вы́борной | вы́борными |
| Giới cách | вы́борном | вы́борном | вы́борной | вы́борных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của вы́борный
Câu hỏi thường gặp
выборный nghĩa là gì?
выборный (tính từ) nghĩa là do bầu cử, bầu cử, tuyển cử.
выборный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́борный (phiên âm Latinh výbornyj, IPA [ˈvɨbərnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.