TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вы́борный

giống đựcđộng vật
výbornyj[ˈvɨbərnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вы́борный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вы́борный nghĩa là do bầu cử, bầu cử, tuyển cử.

Nghĩa của вы́борный

Tính từ

  1. Do bầu cử.
    • вы́борная до́лжностьchức vụ dân cử (do bầu cử)
    • выборный судья́thẩm phán dân cử (do dân bầu)
  2. относящийся к выборам [thuộc về] bầu cử, tuyển cử.
    • вы́борное собра́ние[cuộc] hội nghị bầu cử

Biến cách của вы́борный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвы́борныйвы́борноевы́борнаявы́борные
Sinh cáchвы́борноговы́борноговы́борнойвы́борных
Tặng cáchвы́борномувы́борномувы́борнойвы́борным
Đối cáchвы́борный / вы́борноговы́борноевы́борнуювы́борные / вы́борных
Công cụ cáchвы́борнымвы́борнымвы́борнойвы́борными
Giới cáchвы́борномвы́борномвы́борнойвы́борных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của вы́борный

Câu hỏi thường gặp

выборный nghĩa là gì?

выборный (tính từ) nghĩa là do bầu cử, bầu cử, tuyển cử.

выборный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вы́борный (phiên âm Latinh výbornyj, IPA [ˈvɨbərnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.