вы́борочный
Dấu sắc trên вы́борочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́борочный nghĩa là bộ phận.
Nghĩa của вы́борочный
Tính từ
- Có tính chất chọn lọc, bộ phận.
- вы́борочная прове́рка[sự] kiểm tra bộ phận
Biến cách của вы́борочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вы́борочный | вы́борочное | вы́борочная | вы́борочные |
| Sinh cách | вы́борочного | вы́борочного | вы́борочной | вы́борочных |
| Tặng cách | вы́борочному | вы́борочному | вы́борочной | вы́борочным |
| Đối cách | вы́борочный / вы́борочного | вы́борочное | вы́борочную | вы́борочные / вы́борочных |
| Công cụ cách | вы́борочным | вы́борочным | вы́борочной | вы́борочными |
| Giới cách | вы́борочном | вы́борочном | вы́борочной | вы́борочных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
выборочный nghĩa là gì?
выборочный (tính từ) nghĩa là bộ phận.
выборочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́борочный (phiên âm Latinh výboročnyj, IPA [ˈvɨbərət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.