вы́боры
Dấu sắc trên вы́боры chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́боры nghĩa là sự bầu cử, tuyển cử.
Nghĩa của вы́боры
Danh từ
- Sự bầu cử, tuyển cử.
Biến cách của вы́боры (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́боры |
| Sinh cách кого? чего? | вы́боров |
| Tặng cách кому? чему? | вы́борам |
| Đối cách кого? что? | вы́боры |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́борами |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́борах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với вы́боры
- Что ты думаешь о предстоящих выборах? Bạn nghĩ gì về cuộc bầu cử sắp tới? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13891347
- Что вы думаете о предстоящих выборах? Bạn nghĩ gì về cuộc bầu cử sắp tới? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13891348
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
выборы nghĩa là gì?
выборы (danh từ) nghĩa là sự bầu cử, tuyển cử.
выборы đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́боры (phiên âm Latinh výbory, IPA [ˈvɨbərɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.