вы́борщик
Dấu sắc trên вы́борщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́борщик nghĩa là đại biểu cử tri.
Nghĩa của вы́борщик
Danh từ
- Người đại biểu đi bầu, đại biểu cử tri (trong cuộc bầu cử gián tiếp).
Biến cách của вы́борщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́борщик | вы́борщики |
| Sinh cách кого? чего? | вы́борщика | вы́борщиков |
| Tặng cách кому? чему? | вы́борщику | вы́борщикам |
| Đối cách кого? что? | вы́борщика | вы́борщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́борщиком | вы́борщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́борщике | вы́борщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
выборщик nghĩa là gì?
выборщик (danh từ) nghĩa là đại biểu cử tri.
выборщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́борщик (phiên âm Latinh výborščik, IPA [ˈvɨbərɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.