выведе́ние
Dấu sắc trên выведе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
выведе́ние nghĩa là đưa ra, đuổi ra.
Nghĩa của выведе́ние
Danh từ
- исключение [sự] đưa ra, đuổi ra, loại ra, khai trừ.
- из какого-л. состояния, положения [sự] đưa ra.
- формулы, заключения [sự] rút ra, chứng minh.
- высищивание - птенцов [sự] ấp nở.
- выращивание [sự] gây.
- искорение, уничтожение [sự] trừ, diệt, tẩy, diệt trừ, tẩy trừ, trừ tiệt, tẩy sạch.
Biến cách của выведе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | выведе́ние | выведе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | выведе́ния | выведе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | выведе́нию | выведе́ниям |
| Đối cách кого? что? | выведе́ние | выведе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | выведе́нием | выведе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | выведе́нии | выведе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
выведение nghĩa là gì?
выведение (danh từ) nghĩa là đưa ra, đuổi ra.
выведение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là выведе́ние (phiên âm Latinh vyvedénije, IPA [vɨvʲɪˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.