вы́вих
Dấu sắc trên вы́вих chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́вих nghĩa là sự trật khớp, sái khớp, trật khớp.
Nghĩa của вы́вих
Danh từ
- Sự trật khớp, sái khớp, trẹo khớp, trặc.
- место [chỗ] trật khớp, sái khớp, trẹo khớp, trặc.
Biến cách của вы́вих (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́вих | вы́вихи |
| Sinh cách кого? чего? | вы́виха | вы́вихов |
| Tặng cách кому? чему? | вы́виху | вы́вихам |
| Đối cách кого? что? | вы́вих | вы́вихи |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́вихом | вы́вихами |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́вихе | вы́вихах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вывих nghĩa là gì?
вывих (danh từ) nghĩa là sự trật khớp, sái khớp, trật khớp.
вывих đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́вих (phiên âm Latinh vývix, IPA [ˈvɨvʲɪx]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.