выве́триваться
Dấu sắc trên выве́триваться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
выве́триваться nghĩa là mất mùi, biến mất.
Nghĩa của выве́триваться
Động từ
- о запахе Mất mùi, biến mất; (nghĩa bóng) [bị] xóa nhòa.
- вы́ветриться из головы́, из па́мяти[bị] xóa nhòa trong trí nhớ
- геол.[bị] phong hóa
Cặp thể của выве́триваться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ выве́триваться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | выве́триваюсь |
| ты | выве́триваешься |
| он / она́ / оно́ | выве́тривается |
| мы | выве́триваемся |
| вы | выве́триваетесь |
| они́ | выве́триваются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + выветриваться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | выве́тривался |
| Giống cái (она́) | выве́тривалась |
| Giống trung (оно́) | выве́тривалось |
| Số nhiều (они́) | выве́тривались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | выве́тривайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | выве́тривайтесь |
Họ từ của выве́триваться
Câu hỏi thường gặp
выветриваться nghĩa là gì?
выветриваться (động từ) nghĩa là mất mùi, biến mất.
выветриваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là выве́триваться (phiên âm Latinh vyvétrivatʹsja, IPA [vɨˈvʲetrʲɪvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.