TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

выве́триваться

thể chưa hoàn thành
vyvétrivatʹsja[vɨˈvʲetrʲɪvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên выве́триваться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

выве́триваться nghĩa là mất mùi, biến mất.

Nghĩa của выве́триваться

Động từ

  1. о запахе Mất mùi, biến mất; (nghĩa bóng) [bị] xóa nhòa.
    • вы́ветриться из головы́, из па́мяти[bị] xóa nhòa trong trí nhớ
    • геол.[bị] phong hóa

Cặp thể của выве́триваться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ выве́триваться

NgôiHiện tại
явыве́триваюсь
тывыве́триваешься
он / она́ / оно́выве́тривается
мывыве́триваемся
вывыве́триваетесь
они́выве́триваются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + выветриваться.

Quá khứ

Giống đực (он)выве́тривался
Giống cái (она́)выве́тривалась
Giống trung (оно́)выве́тривалось
Số nhiều (они́)выве́тривались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)выве́тривайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)выве́тривайтесь

Họ từ của выве́триваться

Câu hỏi thường gặp

выветриваться nghĩa là gì?

выветриваться (động từ) nghĩa là mất mùi, biến mất.

выветриваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là выве́триваться (phiên âm Latinh vyvétrivatʹsja, IPA [vɨˈvʲetrʲɪvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.