вы́гиб
giống đựcbất động vật
výgib
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вы́гиб chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́гиб nghĩa là cong, uốn.
Nghĩa của вы́гиб
Danh từ
- [Chỗ, khúc] cong, uốn, vồng.
Biến cách của вы́гиб (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́гиб | вы́гибы |
| Sinh cách кого? чего? | вы́гиба | вы́гибов |
| Tặng cách кому? чему? | вы́гибу | вы́гибам |
| Đối cách кого? что? | вы́гиб | вы́гибы |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́гибом | вы́гибами |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́гибе | вы́гибах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
выгиб nghĩa là gì?
выгиб (danh từ) nghĩa là cong, uốn.
выгиб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́гиб (phiên âm Latinh výgib); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.