TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вы́глядеть

Cấp độ ≈A1 thể chưa hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
výgljadetʹ[ˈvɨɡlʲɪdʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вы́глядеть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вы́глядеть nghĩa là trông có vẻ, nom có vẻ.

Nghĩa của вы́глядеть

Động từ

  1. Trông có vẻ, nom có vẻ.
    • вы́глядеть моло́же свои́х летtrông (nom) có vẻ trẻ hơn tuổi thật
    • вы́глядеть ста́рше свои́х летtrông (nom) có vẻ già trước tuổi
    • хорошо́ вы́глядетьtrông (nom) có vẻ khỏe mạnh lắm
    • пло́хо вы́глядетьtrông (nom) có vẻ không khỏe lắm

Cặp thể của вы́глядеть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ вы́глядеть

NgôiHiện tại
явы́гляжу
тывы́глядишь
он / она́ / оно́вы́глядит
мывы́глядим
вывы́глядите
они́вы́глядят

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + выглядеть.

Quá khứ

Giống đực (он)вы́глядел
Giống cái (она́)вы́глядела
Giống trung (оно́)вы́глядело
Số nhiều (они́)вы́глядели

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вы́гляди
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вы́глядите

Câu ví dụ với вы́глядеть

  • Кому ж не хочется выглядеть молодо и сексуально? Ai mà chẳng muốn mình trẻ trung và gợi cảm? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4486377
  • Я не выгляжу в джинсах хорошо. Tôi không thấy đẹp khi mặc quần jeans (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2616288
  • Я не выгляжу хорошо в джинсах. Tôi không thấy đẹp khi mặc quần jeans (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2616289
  • Том сегодня дружелюбнее выглядит, чем обычно. Hôm nay Tom trông thân thiện hơn hẳn thường ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5404543
  • Тот бассейн, действительно, выглядит манящим. Bể bơi đó nhìn rất hấp dẫn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2536413
  • Твои волосы в самом деле выглядят растрепанными. Tóc của mày thật sự trông bù xù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3817095
  • Том выглядел уставшим, но счастливым. Tom trông có vẻ mệt mỏi nhưng vui vẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4299051
  • Она выглядела удивлённой этим письмом. Chị ấy có vẻ ngạc nhiên vì bức thư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10645727

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

выглядеть nghĩa là gì?

выглядеть (động từ) nghĩa là trông có vẻ, nom có vẻ.

выглядеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вы́глядеть (phiên âm Latinh výgljadetʹ, IPA [ˈvɨɡlʲɪdʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.