вы́гнутый
Dấu sắc trên вы́гнутый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́гнутый nghĩa là uốn cong, cong.
Nghĩa của вы́гнутый
Tính từ
- Uốn cong, cong, vồng.
Biến cách của вы́гнутый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вы́гнутый | вы́гнутое | вы́гнутая | вы́гнутые |
| Sinh cách | вы́гнутого | вы́гнутого | вы́гнутой | вы́гнутых |
| Tặng cách | вы́гнутому | вы́гнутому | вы́гнутой | вы́гнутым |
| Đối cách | вы́гнутый / вы́гнутого | вы́гнутое | вы́гнутую | вы́гнутые / вы́гнутых |
| Công cụ cách | вы́гнутым | вы́гнутым | вы́гнутой | вы́гнутыми |
| Giới cách | вы́гнутом | вы́гнутом | вы́гнутой | вы́гнутых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
выгнутый nghĩa là gì?
выгнутый (tính từ) nghĩa là uốn cong, cong.
выгнутый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́гнутый (phiên âm Latinh výgnutyj, IPA [ˈvɨɡnʊtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.