TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

выгова́ривать

thể chưa hoàn thành
vygovárivatʹ[vɨɡɐˈvarʲɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên выгова́ривать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

выгова́ривать nghĩa là nói, phát âm.

Nghĩa của выгова́ривать

Động từ

  1. Nói. + đối cách
  2. произносить Phát âm.
    • он не мог вы́говорить ни сло́ваanh ấy không nói được từ nào
  3. khẩu ngữ ставить условием Đặt điều kiện, ra điều kiện, đòi. + đối cách
    • он вы́говорил себе́ льго́тные усло́вияanh ấy đòi được những điều kiện ưu đãi cho mình
    • тк. несов.(Д) (упрекать) trách, khiển trách, quở trách, trách mắng, quở mắng

Cặp thể của выгова́ривать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ выгова́ривать

NgôiHiện tại
явыгова́риваю
тывыгова́риваешь
он / она́ / оно́выгова́ривает
мывыгова́риваем
вывыгова́риваете
они́выгова́ривают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + выговаривать.

Quá khứ

Giống đực (он)выгова́ривал
Giống cái (она́)выгова́ривала
Giống trung (оно́)выгова́ривало
Số nhiều (они́)выгова́ривали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)выгова́ривай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)выгова́ривайте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với выгова́ривать

Đồng nghĩa

Họ từ của выгова́ривать

Câu hỏi thường gặp

выговаривать nghĩa là gì?

выговаривать (động từ) nghĩa là nói, phát âm.

выговаривать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là выгова́ривать (phiên âm Latinh vygovárivatʹ, IPA [vɨɡɐˈvarʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.