вы́гон
Dấu sắc trên вы́гон chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́гон nghĩa là bãi chăn thả, bãi chăn nuôi.
Nghĩa của вы́гон
Danh từ
- пастбище Bãi chăn thả, bãi chăn nuôi.
Biến cách của вы́гон (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́гон | вы́гоны |
| Sinh cách кого? чего? | вы́гона | вы́гонов |
| Tặng cách кому? чему? | вы́гону | вы́гонам |
| Đối cách кого? что? | вы́гон | вы́гоны |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́гоном | вы́гонами |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́гоне | вы́гонах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
выгон nghĩa là gì?
выгон (danh từ) nghĩa là bãi chăn thả, bãi chăn nuôi.
выгон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́гон (phiên âm Latinh výgon, IPA [ˈvɨɡən]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.