TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вы́годный

výgodnyj[ˈvɨɡədnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вы́годный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вы́годный nghĩa là có lợi, cho nhiều lợi, thuận lợi, thuận tiện.

Nghĩa của вы́годный

Tính từ

  1. доходный Có lợi, cho nhiều lợi, được lợi to, bở.
    • вы́годное ме́стоchức vụ có lợi (cho nhiều lợi)
  2. благоприятный Thuận lợi, thuận tiện.
    • выгодный моме́нтthời cơ thuận lợi, cơ hội thuận tiện

Biến cách của вы́годный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвы́годныйвы́годноевы́годнаявы́годные
Sinh cáchвы́годноговы́годноговы́годнойвы́годных
Tặng cáchвы́годномувы́годномувы́годнойвы́годным
Đối cáchвы́годный / вы́годноговы́годноевы́годнуювы́годные / вы́годных
Công cụ cáchвы́годнымвы́годнымвы́годнойвы́годными
Giới cáchвы́годномвы́годномвы́годнойвы́годных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вы́годный

Trái nghĩa

Họ từ của вы́годный

Câu hỏi thường gặp

выгодный nghĩa là gì?

выгодный (tính từ) nghĩa là có lợi, cho nhiều lợi, thuận lợi, thuận tiện.

выгодный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вы́годный (phiên âm Latinh výgodnyj, IPA [ˈvɨɡədnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.