вы́годный
Dấu sắc trên вы́годный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́годный nghĩa là có lợi, cho nhiều lợi, thuận lợi, thuận tiện.
Nghĩa của вы́годный
Tính từ
- доходный Có lợi, cho nhiều lợi, được lợi to, bở.
- вы́годное ме́стоchức vụ có lợi (cho nhiều lợi)
- благоприятный Thuận lợi, thuận tiện.
- выгодный моме́нтthời cơ thuận lợi, cơ hội thuận tiện
Biến cách của вы́годный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вы́годный | вы́годное | вы́годная | вы́годные |
| Sinh cách | вы́годного | вы́годного | вы́годной | вы́годных |
| Tặng cách | вы́годному | вы́годному | вы́годной | вы́годным |
| Đối cách | вы́годный / вы́годного | вы́годное | вы́годную | вы́годные / вы́годных |
| Công cụ cách | вы́годным | вы́годным | вы́годной | вы́годными |
| Giới cách | вы́годном | вы́годном | вы́годной | вы́годных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вы́годный
Trái nghĩa
Họ từ của вы́годный
Câu hỏi thường gặp
выгодный nghĩa là gì?
выгодный (tính từ) nghĩa là có lợi, cho nhiều lợi, thuận lợi, thuận tiện.
выгодный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́годный (phiên âm Latinh výgodnyj, IPA [ˈvɨɡədnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.