выдаю́щийся
Dấu sắc trên выдаю́щийся chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
выдаю́щийся nghĩa là xuất sắc, xuất chúng.
Nghĩa của выдаю́щийся
Tính từ
- Xuất sắc, xuất chúng, kiệt xuất, lỗi lạc, cự phách, đặc sắc.
- ниче́м не выдаю́щийсяkhông có gì đặc sắc
- выдаю́щийся успе́хthành công xuất sắc
- выдаю́щийся учённыйnhà bác học kiệt xuất (lỗi lạc)
Biến cách của выдаю́щийся theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | выдаю́щийся | выдаю́щееся | выдаю́щаяся | выдаю́щиеся |
| Sinh cách | выдаю́щегося | выдаю́щегося | выдаю́щейся | выдаю́щихся |
| Tặng cách | выдаю́щемуся | выдаю́щемуся | выдаю́щейся | выдаю́щимся |
| Đối cách | выдаю́щийся / выдаю́щегося | выдаю́щееся | выдаю́щуюся | выдаю́щиеся / выдаю́щихся |
| Công cụ cách | выдаю́щимся | выдаю́щимся | выдаю́щейся | выдаю́щимися |
| Giới cách | выдаю́щемся | выдаю́щемся | выдаю́щейся | выдаю́щихся |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với выдаю́щийся
- Итиро - выдающийся игрок в бейсбол. Ichiro là một tuyển thủ bóng chày nổi bật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2475641
- Он один из самых выдающихся учёных мира. Ông ấy là một trong những nhà khoa học lỗi lạc nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #794890
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
выдающийся nghĩa là gì?
выдающийся (tính từ) nghĩa là xuất sắc, xuất chúng.
выдающийся đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là выдаю́щийся (phiên âm Latinh vydajúščijsja, IPA [vɨdɐˈjʉɕːɪjsʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.