TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

выдаю́щийся

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
vydajúščijsja[vɨdɐˈjʉɕːɪjsʲə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên выдаю́щийся chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

выдаю́щийся nghĩa là xuất sắc, xuất chúng.

Nghĩa của выдаю́щийся

Tính từ

  1. Xuất sắc, xuất chúng, kiệt xuất, lỗi lạc, cự phách, đặc sắc.
    • ниче́м не выдаю́щийсяkhông có gì đặc sắc
    • выдаю́щийся успе́хthành công xuất sắc
    • выдаю́щийся учённыйnhà bác học kiệt xuất (lỗi lạc)

Biến cách của выдаю́щийся theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвыдаю́щийсявыдаю́щеесявыдаю́щаясявыдаю́щиеся
Sinh cáchвыдаю́щегосявыдаю́щегосявыдаю́щейсявыдаю́щихся
Tặng cáchвыдаю́щемусявыдаю́щемусявыдаю́щейсявыдаю́щимся
Đối cáchвыдаю́щийся / выдаю́щегосявыдаю́щеесявыдаю́щуюсявыдаю́щиеся / выдаю́щихся
Công cụ cáchвыдаю́щимсявыдаю́щимсявыдаю́щейсявыдаю́щимися
Giới cáchвыдаю́щемсявыдаю́щемсявыдаю́щейсявыдаю́щихся

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với выдаю́щийся

  • Итиро - выдающийся игрок в бейсбол. Ichiro là một tuyển thủ bóng chày nổi bật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2475641
  • Он один из самых выдающихся учёных мира. Ông ấy là một trong những nhà khoa học lỗi lạc nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #794890

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

выдающийся nghĩa là gì?

выдающийся (tính từ) nghĩa là xuất sắc, xuất chúng.

выдающийся đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là выдаю́щийся (phiên âm Latinh vydajúščijsja, IPA [vɨdɐˈjʉɕːɪjsʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.