вы́дача
giống cáibất động vật
výdača[ˈvɨdət͡ɕə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вы́дача chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́дача nghĩa là sự cấp, phát.
Nghĩa của вы́дача
Danh từ
- Sự cấp, phát, cấp phát, trả; phân phối; sản xuất, khai thác ((giống trung) выдава́ть).
- вы́дача де́нег[sự] trả tiền
- вы́дача запла́ты[sự] phát lương
Biến cách của вы́дача (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́дача | вы́дачи |
| Sinh cách кого? чего? | вы́дачи | вы́дач |
| Tặng cách кому? чему? | вы́даче | вы́дачам |
| Đối cách кого? что? | вы́дачу | вы́дачи |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́дачей | вы́дачами |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́даче | вы́дачах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của вы́дача
Câu hỏi thường gặp
выдача nghĩa là gì?
выдача (danh từ) nghĩa là sự cấp, phát.
выдача đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́дача (phiên âm Latinh výdača, IPA [ˈvɨdət͡ɕə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.