вы́делка
Dấu sắc trên вы́делка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́делка nghĩa là chế tạo, sản xuất, chất lượng, phẩm chất.
Nghĩa của вы́делка
Danh từ
- изготовление [sự] chế tạo, sản xuất, chế biến, gia công.
- вы́делка ко́жи[sự] thuộc da
- качество Chất lượng, phẩm chất.
- осо́бо про́чной вы́делкиcó phẩm chất đặc biệt bền
Biến cách của вы́делка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́делка | вы́делки |
| Sinh cách кого? чего? | вы́делки | вы́делок |
| Tặng cách кому? чему? | вы́делке | вы́делкам |
| Đối cách кого? что? | вы́делку | вы́делки |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́делкой | вы́делками |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́делке | вы́делках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
выделка nghĩa là gì?
выделка (danh từ) nghĩa là chế tạo, sản xuất, chất lượng, phẩm chất.
выделка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́делка (phiên âm Latinh výdelka, IPA [ˈvɨdʲɪɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.