вы́держанный
Dấu sắc trên вы́держанный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́держанный nghĩa là nhất quán, trước sau như một, trấn tĩnh, bình tĩnh.
Nghĩa của вы́держанный
Tính từ
- последовательный Nhất quán, trước sau như một, thủy chung như nhất.
- выдержанный стильphong cách nhất quán
- о человеке Trấn tĩnh, bình tĩnh, biết tự chủ, biết kìm mình, biết tự kiềm chế, nhẫn nhục.
Biến cách của вы́держанный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вы́держанный | вы́держанное | вы́держанная | вы́держанные |
| Sinh cách | вы́держанного | вы́держанного | вы́держанной | вы́держанных |
| Tặng cách | вы́держанному | вы́держанному | вы́держанной | вы́держанным |
| Đối cách | вы́держанный | вы́держанное | вы́держанную | вы́держанные |
| Công cụ cách | вы́держанным | вы́держанным | вы́держанной | вы́держанными |
| Giới cách | вы́держанном | вы́держанном | вы́держанной | вы́держанных |
| Dạng ngắn | вы́держан | вы́держанно | вы́держанна | вы́держанны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
выдержанный nghĩa là gì?
выдержанный (tính từ) nghĩa là nhất quán, trước sau như một, trấn tĩnh, bình tĩnh.
выдержанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́держанный (phiên âm Latinh výderžannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.