TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вы́держанный

výderžannyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вы́держанный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вы́держанный nghĩa là nhất quán, trước sau như một, trấn tĩnh, bình tĩnh.

Nghĩa của вы́держанный

Tính từ

  1. последовательный Nhất quán, trước sau như một, thủy chung như nhất.
    • выдержанный стильphong cách nhất quán
  2. о человеке Trấn tĩnh, bình tĩnh, biết tự chủ, biết kìm mình, biết tự kiềm chế, nhẫn nhục.

Biến cách của вы́держанный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвы́держанныйвы́держанноевы́держаннаявы́держанные
Sinh cáchвы́держанноговы́держанноговы́держаннойвы́держанных
Tặng cáchвы́держанномувы́держанномувы́держаннойвы́держанным
Đối cáchвы́держанныйвы́держанноевы́держаннуювы́держанные
Công cụ cáchвы́держаннымвы́держаннымвы́держаннойвы́держанными
Giới cáchвы́держанномвы́держанномвы́держаннойвы́держанных
Dạng ngắnвы́держанвы́держанновы́держаннавы́держанны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

выдержанный nghĩa là gì?

выдержанный (tính từ) nghĩa là nhất quán, trước sau như một, trấn tĩnh, bình tĩnh.

выдержанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вы́держанный (phiên âm Latinh výderžannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.