вы́держать
Dấu sắc trên вы́держать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́держать nghĩa là trụ, tồn tại.
Nghĩa của вы́держать
Động từ
- Trụ, tồn tại.
Cặp thể của вы́держать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ вы́держать
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | вы́держу |
| ты | вы́держишь |
| он / она́ / оно́ | вы́держит |
| мы | вы́держим |
| вы | вы́держите |
| они́ | вы́держат |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | вы́держал |
| Giống cái (она́) | вы́держала |
| Giống trung (оно́) | вы́держало |
| Số nhiều (они́) | вы́держали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | вы́держи |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | вы́держите |
Họ từ của вы́держать
Câu ví dụ với вы́держать
- Роботы могут выдержать опасные условия. Robot có thể hoạt động trong điều kiện nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441550
- Я выдержу. Tôi sẽ chịu được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2217724
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
выдержать nghĩa là gì?
выдержать (động từ) nghĩa là trụ, tồn tại.
выдержать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́держать (phiên âm Latinh výderžatʹ, IPA [ˈvɨdʲɪrʐətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.